Bỏ qua tới nội dung

Thang máy gia đình 450kg: kích thước, giá tham khảo 2026

Thang máy 450kg có sức chở tham khảo 6–7 người. Theo cấu hình cáp kéo, đối trọng sau, cửa mở giữa CO 2 cánh trong bảng hiện tại: giếng thang 1600 × 1600mm, cabin 1200 × 1000mm, hố pit tham khảo 600mm và OH 4200mm. PIT/OH phụ thuộc công nghệ; kích thước cuối cùng phải được xác nhận theo khảo sát và bản vẽ bố trí của từng công trình.

Đơn vị biên soạn: Thang Máy Anh Khang

Giá cơ sở tham khảo (2 điểm dừng): 260 triệu – 335 triệu
0974 558 223 Chat Zalo

Giá trên đã bao gồm VAT, chưa gồm chi phí xây giếng thang; giá chính xác cần khảo sát thực tế.

Thang máy gia đình 450kg giá bao nhiêu và cần hố thang bao nhiêu?

Khoảng giá cơ sở trong bảng website cho thang máy gia đình 450kg là 260 triệu – 335 triệu với 2 điểm dừng, đã bao gồm VAT. Giá theo phương án cần đối chiếu cùng số điểm dừng, công nghệ, vật liệu và phạm vi công việc; không áp một phụ phí chung cho mọi cấu hình. Các kích thước dưới đây là tham khảo, không thay bản vẽ model và khảo sát công trình.

Giá cơ sở tham khảo
260 triệu
Tải trọng / sức chở tham khảo
450 kg (6–7 người)
Giếng thang tham khảo
1600 × 1600 mm
Hố pit
600 mm
OH
4.200 mm

Thông số tham khảo

Bảng tham khảo cấu hình cáp kéo, đối trọng sau, cửa mở giữa CO 2 cánh đã được đối chiếu cho 450kg. PIT/OH phụ thuộc công nghệ; không áp bảng này cho mọi model hoặc phương án cửa khác.

Tải trọng450 kg (6–7 người)
Kích thước cabin1200 × 1000 mm
Giếng thang tham khảo1600 × 1600 mm
Hố pit600 mm
Chiều cao tầng trên cùng (OH)4.200 mm
Tốc độ1,0 m/s
CửaCửa lùa tự động mở giữa 750mm

Số liệu kỹ thuật và khoảng giá chỉ mang tính tham khảo; thông số cuối cùng theo model thiết bị và kết quả khảo sát của kỹ thuật tại công trình.

PIT là phần hố dưới sàn tầng dừng thấp nhất; OH là khoảng từ sàn tầng dừng cao nhất đến mặt dưới kết cấu phía trên. CO chỉ kiểu cửa mở từ giữa. Đối chiếu cách đo và model trong hướng dẫn kích thước.

Chi tiết khung kính, thanh ngang và dây cạnh cầu thang chưa hoàn thiện.
Liên hệ giữa khung giếng và mép thang bộ cần được kiểm trên mặt bằng cùng kích thước phủ bì.

Phù hợp với nhà nào?

  • Nhà có nhiều tầng cần xác định các điểm dừng, hành trình và vị trí giếng.
  • Nhà kết hợp kinh doanh cần được đánh giá theo mục đích sử dụng và yêu cầu vận hành thực tế.
  • Gia đình nhiều người cần mô tả nhóm thường đi cùng và tần suất dùng để đối chiếu cấu hình.
Khung và vách kính màu vàng cạnh cầu thang đá trong sảnh trắng.
Toàn cảnh vị trí thang cạnh cầu thang giúp trao đổi bố trí trước khi chọn cấu hình; ảnh không xác nhận tải trọng của thiết bị.

Điểm mạnh

  • Đối chiếu cabin và cửa với số người thường đi cùng, đồ mang theo và tần suất sử dụng.
  • Tốc độ cần chọn theo model, hành trình và nhu cầu sử dụng; không chốt chỉ từ số tầng.
  • Kiểm bề rộng cửa mở thông thủy và lối tiếp cận trên bản vẽ.
Cửa thang mở trong khung đá trắng, cabin sáng với sàn viền đen.
Cửa mở cho thấy sàn, vách và trần cabin; ảnh minh họa phần hoàn thiện, không xác nhận tải trọng của thiết bị.

Câu hỏi thường gặp

Thang máy 450kg cần giếng thang bao nhiêu?

Theo cấu hình cáp kéo, đối trọng sau, cửa mở giữa CO 2 cánh trong bảng hiện tại: giếng thang 1600 × 1600mm, cabin 1200 × 1000mm, hố pit tham khảo 600mm và OH 4200mm. PIT/OH phụ thuộc công nghệ; kích thước cuối cùng phải được xác nhận theo khảo sát và bản vẽ bố trí của từng công trình.

Thang máy 450kg giá bao nhiêu?

Khoảng giá cơ sở trong bảng hiện tại là 260 triệu – 335 triệu đồng cho 2 điểm dừng. Hãy chọn cùng tải trọng, số điểm dừng, công nghệ và vật liệu cabin trong công cụ báo giá để xem giá theo cấu hình; không áp dụng một mức phụ phí điểm dừng cho mọi lựa chọn. Giá trên đã bao gồm VAT, chưa gồm chi phí xây giếng thang; giá chính xác cần khảo sát thực tế.

450kg có tốn điện hơn 350kg nhiều không?

Không thể kết luận mức điện tiêu thụ chỉ từ tải trọng. Cần đối chiếu model, công nghệ, hành trình, tần suất sử dụng và dữ liệu đo của cùng cấu hình.

Xem thêm bảng tra kích thước hố thang hoặc toàn bộ câu hỏi thường gặp.