Giá thang máy gia đình 3, 4, 5 tầng: tính theo số điểm dừng
Giá thang máy gia đình tính theo số điểm dừng, không theo số tầng của ngôi nhà. Điểm dừng là tầng thang dừng và có cửa ra sảnh.
Giá thang máy gia đình 3, 4, 5 tầng là bao nhiêu?
Với thang cáp kéo không phòng máy, cabin inox 350 kg: từ 270 triệu (3 điểm dừng), từ 285 triệu (4 điểm dừng), từ 300 triệu (5 điểm dừng). Thang 450 kg cộng 5 triệu. Cabin kính khung thép 350 kg: từ 360, 390, 420 triệu cho 3, 4, 5 điểm dừng, đã gồm kính và khung thép. Giá trên đã bao gồm VAT, chưa gồm chi phí xây giếng thang; giá chính xác cần khảo sát thực tế.
- 3 điểm dừng, inox 350 kg
- từ 270 triệu
- 4 điểm dừng, inox 350 kg
- từ 285 triệu
- 5 điểm dừng, inox 350 kg
- từ 300 triệu
- Mỗi điểm dừng thêm (inox)
- 15 triệu
Bảng giá nhanh theo số điểm dừng
| Dòng cabin | Tải trọng | 2 điểm dừng | 3 điểm dừng | 4 điểm dừng | 5 điểm dừng |
|---|---|---|---|---|---|
| Inox | 350 kg (4–5 người) | từ 255 triệu | từ 270 triệu | từ 285 triệu | từ 300 triệu |
| Inox | 450 kg (6–7 người) | từ 260 triệu | từ 275 triệu | từ 290 triệu | từ 305 triệu |
| Kính khung thép | 350 kg (4–5 người) | từ 330 triệu | từ 360 triệu | từ 390 triệu | từ 420 triệu |
| Kính khung thép | 450 kg (6–7 người) | từ 335 triệu | từ 365 triệu | từ 395 triệu | từ 425 triệu |
Cấu hình tính giá: dòng liên doanh, cáp kéo không phòng máy, tốc độ 1,0 m/s, cửa mở giữa CO 2 cánh, lựa chọn máy kéo mặc định Fuji Japan trong công cụ. Dòng inox tính theo cabin inox sọc trắng kết hợp gương trắng, giếng xây.
Dòng kính khung thép: giá đã gồm phần thang, kính và khung thép; khung thép là giếng thang nên không cộng khoản xây giếng. Cửa tầng kính cường lực 10 mm cộng 1,8 triệu mỗi bộ (mỗi điểm dừng một bộ, thêm một bộ cửa cabin), nên số trong công cụ cao hơn bảng một chút.
Giá trên đã bao gồm VAT, chưa gồm chi phí xây giếng thang; giá chính xác cần khảo sát thực tế.
Báo giá thang máy gia đình — tải trọng khác và công cụ tính theo cấu hình.

Nhà 4 tầng là mấy điểm dừng?
Số tầng của ngôi nhà chưa chắc bằng số điểm dừng của thang. Đếm theo những tầng gia đình muốn thang dừng và có cửa ra sảnh:
- Tầng tum, sân thượng: nếu gia đình muốn thang lên tum (ví dụ ra sân thượng, phòng thờ) thì tum là một điểm dừng. Khi thang dừng ở tum, OH từ 4200 mm tính từ sàn hoàn thiện tum; phần đỉnh giếng trên tum kỹ thuật kiểm khi khảo sát.
- Tầng lửng: nếu thang dừng ở lửng thì cũng là một điểm dừng. Lửng lệch cao độ so với các tầng khác thì kỹ thuật kiểm riêng để mặt cửa quay ra phần sàn có lối đi; bố trí được hay không chốt sau khảo sát.
Ví dụ: nhà 4 tầng, thang dừng ở cả 4 tầng thì là 4 điểm dừng. Lên thêm tầng tum thì là 5 điểm dừng.
Ở mọi điểm dừng, cửa thang quay ra sảnh hoặc lối đi có sàn để người ra khỏi cabin được. Vị trí cửa từng tầng được chốt cùng bản vẽ khi khảo sát.

Mỗi điểm dừng thêm cộng bao nhiêu?
Giá gốc đã gồm 2 điểm dừng. Với dòng inox, mỗi điểm dừng thêm cộng 15 triệu, gồm cửa tầng, ray dẫn hướng, cáp và nhân công (theo trang báo giá). Vì vậy thang 350 kg cabin inox có giá từ 270 triệu ở 3 điểm dừng và từ 300 triệu ở 5 điểm dừng. Giá trên đã bao gồm VAT, chưa gồm chi phí xây giếng thang; giá chính xác cần khảo sát thực tế.
Với dòng cabin kính khung thép, mỗi điểm dừng thêm cộng 30 – 40 triệu; mức cụ thể chốt theo cấu hình. Cửa tầng kính cường lực tính thêm 1,8 triệu mỗi bộ.

Vẽ bản vẽ hố thang của nhà bạn trong 30 giây
Nhập kích thước hố thang, tải trọng và loại thang — công cụ tự động xuất bản vẽ mặt cắt ngang và mặt cắt dọc kèm kích thước cabin, cửa, đối trọng.
Mở công cụ thiết kếNhững khoản không nằm trong giá thang
Giá thang chưa gồm phần xây dựng và một số khoản đi kèm. Bảng dưới là mức tham khảo đang có ở trang báo giá; phạm vi và thuế của từng khoản cần xác nhận theo báo giá riêng.
| Khoản | Mức tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|
| Xây giếng bê tông / tường | 10 – 16 triệu/tầng | Tường dày ≥ 110mm, khách tự lo phần xây. Không áp cho dòng cabin kính khung thép |
| Dựng khung thép + bao che | 12 – 22 triệu/tầng | Thay cho giếng bê tông, nhà cải tạo. Không áp cho dòng cabin kính khung thép |
| Điện nguồn riêng cho thang | 3 – 6 triệu | Aptomat, dây, ống luồn |
| Kiểm định an toàn lần đầu | 1,5 – 3 triệu | Bắt buộc trước khi sử dụng |
| Hoàn thiện quanh cửa tầng | 2 – 5 triệu/tầng | Ốp đá, sơn, nẹp |
| Cẩu / vận chuyển vào nhà hẹp | 3 – 10 triệu | Tùy hiện trạng hẻm, mặt tiền |
Phạm vi đào và chống thấm hố pit cần tách rõ theo báo giá của công trình.
Khung thép thang máy — khung thép và bao che kính.

Ví dụ cách cộng dự toán: nhà phố 4 tầng có tum
Giả sử gia đình muốn thang 350 kg cabin inox, dừng ở 4 tầng và tầng tum, giếng xây:
- Thang: 5 điểm dừng, từ 300 triệu (đã gồm VAT).
- Giếng xây: 10 – 16 triệu cho mỗi tầng giếng đi qua.
- Hoàn thiện cửa tầng: 2 – 5 triệu cho mỗi điểm dừng.
- Điện nguồn, kiểm định lần đầu, cẩu và vận chuyển: theo bảng trên, tuỳ hiện trạng.
- Đào, chống thấm hố pit: theo khảo sát.
Các khoản giếng xây, hoàn thiện cửa tầng, điện, kiểm định, cẩu là mức tham khảo trên trang báo giá; phạm vi và thuế cần xác nhận theo báo giá riêng. Thang dừng ở tum nên OH từ 4200 mm tính từ sàn hoàn thiện tum. Đây là cách cộng để gia đình tự dự trù, không phải báo giá. Giá trên đã bao gồm VAT, chưa gồm chi phí xây giếng thang; giá chính xác cần khảo sát thực tế.

Để ước tính sát hơn cho nhà bạn: gửi 3 số đo
Ba số giúp sàng bước đầu; kết cấu, vị trí giếng và hướng cửa từng tầng do kỹ thuật kiểm khi khảo sát.
- Hố pit: đào được từ 600 mm (600 – 1400 mm tùy cấu hình), tính xuống từ sàn hoàn thiện tầng dừng thấp nhất.
- OH: từ 4200 mm, đo từ sàn hoàn thiện tầng dừng trên cùng tới mặt dưới đỉnh giếng. OH không phải chiều cao tầng.
- Kích thước giếng: ví dụ giếng thông thủy tham khảo 1500 × 1500 mm với thang 350 kg, 1600 × 1600 mm với thang 450 kg. Làm khung thép thì ô trống cần rộng hơn giếng thông thủy; kỹ thuật đo khi khảo sát.
Gửi số tầng, các tầng muốn dừng, ba số đo và ảnh hiện trạng qua Zalo hoặc Hotline 0974 558 223 để được tư vấn miễn phí.
OH thang máy — cách đo khoảng không phía trên.
Nhà cải tạo có lắp được thang máy không — dành cho nhà đã xây.

Câu hỏi thường gặp
Thang máy gia đình 5 tầng giá bao nhiêu?
Nếu thang dừng ở cả 5 tầng (5 điểm dừng), cáp kéo không phòng máy: cabin inox 350 kg từ 300 triệu, 450 kg từ 305 triệu; cabin kính khung thép 350 kg từ 420 triệu, 450 kg từ 425 triệu. Giá trên đã bao gồm VAT, chưa gồm chi phí xây giếng thang; giá chính xác cần khảo sát thực tế.
Giá đã gồm VAT chưa?
Đã gồm VAT. Giá chưa gồm chi phí xây giếng thang và các khoản ở bảng "Những khoản không nằm trong giá thang".
Nhà 4 tầng có tum thì tính 4 hay 5 điểm dừng?
Thang lên tới tum thì là 5 điểm dừng; không lên tum thì là 4.
Cần tư vấn cho đúng nhà của bạn?
Gửi vị trí công trình, kích thước khoảng trống và các tầng cần phục vụ để trao đổi phương án và lịch khảo sát phù hợp.
Nội dung liên quan
- Báo giá thang máy gia đình
- Thang máy gia đình 350 kg
- Thang máy gia đình 450 kg
- Kích thước thang máy
- Khung thép thang máy
- Nhà cải tạo
- Thang máy gia đình: chọn loại, kích thước, giá
Trang trụ tổng hợp toàn bộ lựa chọn thang máy cho nhà ở.
