Thiết kế thang máy online — ra bản vẽ mặt cắt trong 1 phút
Nhập kích thước hố thang, tải trọng, tốc độ và chọn loại giếng (hố xây bê tông hoặc khung thép – kính). Công cụ tự tính cabin, chiều rộng cửa, hành trình nâng và dựng bản vẽ mặt cắt ngang, mặt cắt dọc theo tiêu chuẩn thường dùng cho thang máy gia đình.
Nguyên tắc tính kích thước
Với bố trí đối trọng sau: chiều rộng cabin = chiều rộng hố thang − 400mm, chiều dài cabin = chiều dài hố thang − 600mm. Với đối trọng hông: chiều rộng cabin = chiều rộng hố − 700mm, chiều dài cabin = chiều dài hố − 350mm.
Chiều rộng cửa mở (OP) tra theo bảng tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phụ thuộc 3 yếu tố: AH (chiều rộng hố thang lọt lòng, chưa tính tường/cột), vị trí đối trọng và loại cửa (CO 2 cánh, SO 2 cánh, CO 4 cánh). Hố thang nằm giữa hai mốc thì lấy mốc nhỏ hơn; lỗ cửa chờ rộng hơn cửa mở 300mm. Thang khung thép – kính trừ thêm 100mm mỗi chiều cho khung thép và bản vẽ không có tường giếng.
Hành trình nâng = (số điểm dừng − 1) × chiều cao tầng; tổng chiều cao giếng = hố pit + hành trình + chiều cao đỉnh giếng (OH). OH tính từ cốt sàn hoàn thiện tầng trên cùng đến mặt dưới đỉnh giếng: thang cáp kéo không phòng máy cần OH từ 4200mm (máy kéo nằm trong phần trên của giếng), thang có phòng máy cần thêm phòng máy trên nóc cao 1800mm. Bản vẽ mang tính tham khảo để khảo sát nhanh — bản vẽ thi công cần kỹ thuật đo hiện trạng và xác nhận theo model thiết bị.
Bảng tra chiều rộng cửa mở tiêu chuẩn (mm)
| Loại cửa \ AH | 1100 | 1150 | 1200 | 1250 | 1300 | 1350 | 1400 | 1450 | 1500 | 1550 | 1600 | 1650 | 1700 | 1750 | 1800 | 1850 | 1900 | 1950 | 2000 | 2050 | 2100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cửa CO 2 cánh | 500 | 500 | 550 | 550 | 600 | 600 | 650 | 650 | 700 | 700 | 750 | 750 | 800 | 800 | 850 | 850 | 900 | 900 | 950 | 950 | 1000 |
| Cửa SO 2 cánh | – | – | 600 | 600 | 650 | 700 | 700 | 750 | 800 | 800 | 850 | 850 | 900 | 900 | 950 | 1000 | 1000 | 1100 | 1100 | 1100 | 1200 |
| Cửa CO 4 cánh | 600 | 650 | 700 | 750 | 800 | 800 | 850 | 850 | 900 | 900 | 1000 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
| Loại cửa \ AH | 1100 | 1150 | 1200 | 1250 | 1300 | 1350 | 1400 | 1450 | 1500 | 1550 | 1600 | 1650 | 1700 | 1750 | 1800 | 1850 | 1900 | 1950 | 2000 | 2050 | 2100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cửa CO 2 cánh | – | – | – | – | – | – | 600 | 600 | 650 | 700 | 700 | 750 | 750 | 800 | 800 | 850 | 850 | 900 | 900 | 950 | 1000 |
| Cửa SO 2 cánh | – | – | – | – | – | – | 700 | 750 | 800 | 800 | 850 | 850 | 900 | 900 | 950 | 1000 | 1000 | 1100 | 1100 | 1100 | 1200 |
| Cửa CO 4 cánh | – | – | – | – | – | – | 800 | 850 | 850 | 900 | 900 | 1000 | – | – | – | – | – | – | – | – | – |
AH = chiều rộng hố thang lọt lòng (chưa tính tường, cột bê tông hoặc cột thép). Dấu “–” là cấu hình không có trong bảng tiêu chuẩn, cần kỹ thuật khảo sát.
Bảng 6 — tải định mức và diện tích hữu ích tối đa của cabin (TCVN 6396-20:2017)
Tiêu chuẩn giới hạn diện tích hữu ích tối đa của cabin theo tải trọng định mức để tránh chở quá số người. Công cụ trên chạy hai chiều: từ kích thước hố thang tính ra cabin → diện tích (m²) → tải trọng định mức nhỏ nhất hợp chuẩn; hoặc chọn trước tải trọng để nhận diện tích cabin tối đa và hố thang gợi ý tương ứng.
Mức tải nằm giữa hai mốc được xác định bằng nội suy tuyến tính. Trên 2500kg cộng thêm 0,16 m² cho mỗi 100kg tăng thêm. Thang 1 người tối thiểu 100kg, thang 2 người tối thiểu 180kg.
| Tải trọng định mức (kg) | Diện tích hữu ích tối đa của cabin (m²) | Ghi chú |
|---|---|---|
| 100 | 0,37 | Tối thiểu cho thang máy 1 người |
| 180 | 0,58 | Tối thiểu cho thang máy 2 người |
| 225 | 0,70 | |
| 300 | 0,90 | |
| 375 | 1,10 | |
| 400 | 1,17 | |
| 450 | 1,30 | |
| 525 | 1,45 | |
| 600 | 1,60 | |
| 630 | 1,66 | |
| 675 | 1,75 | |
| 750 | 1,90 | |
| 800 | 2,00 | |
| 825 | 2,05 | |
| 900 | 2,20 | |
| 975 | 2,35 | |
| 1000 | 2,40 | |
| 1050 | 2,50 | |
| 1125 | 2,65 | |
| 1200 | 2,80 | |
| 1250 | 2,90 | |
| 1275 | 2,95 | |
| 1350 | 3,10 | |
| 1425 | 3,25 | |
| 1500 | 3,40 | |
| 1600 | 3,56 | |
| 2000 | 4,20 | |
| 2500 | 5,00 | Vượt 2500kg: cộng 0,16 m² mỗi 100kg tăng thêm |